Nghĩa của từ "hunt out" trong tiếng Việt

"hunt out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hunt out

US /hʌnt aʊt/
UK /hʌnt aʊt/

Cụm động từ

săn lùng, tìm kiếm, phát hiện

to search for and find someone or something that is difficult to find

Ví dụ:
We need to hunt out the best talent for this project.
Chúng ta cần săn lùng những tài năng tốt nhất cho dự án này.
She managed to hunt out a rare first edition of the book.
Cô ấy đã xoay sở để tìm ra một ấn bản đầu tiên quý hiếm của cuốn sách.