Nghĩa của từ humanize trong tiếng Việt

humanize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

humanize

US /ˈhjuː.mə.naɪz/
UK /ˈhjuː.mə.naɪz/

Động từ

1.

nhân đạo hóa, làm cho có tính người hơn

to make something more humane or civilized

Ví dụ:
The goal of the reform was to humanize the prison system.
Mục tiêu của cải cách là nhân đạo hóa hệ thống nhà tù.
Efforts were made to humanize the workplace by improving conditions.
Những nỗ lực đã được thực hiện để nhân văn hóa nơi làm việc bằng cách cải thiện điều kiện.
2.

nhân hóa, ban cho đặc điểm con người

to give something human characteristics or qualities

Ví dụ:
The artist tried to humanize the abstract concept through relatable imagery.
Nghệ sĩ đã cố gắng nhân hóa khái niệm trừu tượng thông qua hình ảnh dễ liên tưởng.
Reading biographies can help to humanize historical figures.
Đọc tiểu sử có thể giúp nhân hóa các nhân vật lịch sử.