Nghĩa của từ humanism trong tiếng Việt

humanism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

humanism

US /ˈhjuː.mə.nɪ.zəm/
UK /ˈhjuː.mə.nɪ.zəm/
"humanism" picture

Danh từ

1.

chủ nghĩa nhân văn

a rationalistic outlook or system of thought attaching prime importance to human rather than divine or supernatural matters

Ví dụ:
The philosopher's work was deeply rooted in humanism.
Tác phẩm của triết gia này bắt nguồn sâu xa từ chủ nghĩa nhân văn.
Secular humanism emphasizes reason and ethics over religious dogma.
Chủ nghĩa nhân văn thế tục nhấn mạnh lý trí và đạo đức thay vì giáo điều tôn giáo.
2.

chủ nghĩa nhân văn

a Renaissance cultural movement which turned away from medieval scholasticism and revived interest in ancient Greek and Roman thought

Ví dụ:
The art of the Renaissance was heavily influenced by humanism.
Nghệ thuật thời Phục hưng chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của chủ nghĩa nhân văn.
Scholars of humanism studied classical texts to understand human nature.
Các học giả của chủ nghĩa nhân văn đã nghiên cứu các văn bản cổ điển để hiểu bản chất con người.