Nghĩa của từ "hold the line" trong tiếng Việt.

"hold the line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hold the line

US /hoʊld ðə laɪn/
UK /hoʊld ðə laɪn/
"hold the line" picture

Thành ngữ

1.

giữ vững trận địa, giữ vững lập trường, không nhượng bộ

to maintain a position or stand firm against pressure or difficulty

Ví dụ:
Despite heavy losses, the soldiers were ordered to hold the line.
Mặc dù chịu tổn thất nặng nề, những người lính vẫn được lệnh phải giữ vững trận địa.
The company decided to hold the line on prices despite rising costs.
Công ty quyết định giữ nguyên giá mặc dù chi phí tăng.
2.

giữ máy, không gác máy

to wait on the telephone without hanging up

Ví dụ:
Please hold the line, a representative will be with you shortly.
Vui lòng giữ máy, một đại diện sẽ liên hệ với bạn ngay.
I asked him to hold the line while I checked the information.
Tôi yêu cầu anh ấy giữ máy trong khi tôi kiểm tra thông tin.
Học từ này tại Lingoland