Nghĩa của từ high-heeled trong tiếng Việt

high-heeled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

high-heeled

US /ˌhaɪˈhiːld/
UK /ˌhaɪˈhiːld/
"high-heeled" picture

Tính từ

cao gót

referring to shoes that have tall heels

Ví dụ:
She wore high-heeled boots to the party.
Cô ấy đã đi đôi bốt cao gót đến bữa tiệc.
It is difficult to walk on cobblestones in high-heeled shoes.
Thật khó để đi bộ trên đường đá cuội bằng giày cao gót.