Nghĩa của từ herded trong tiếng Việt

herded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

herded

US /hɜrd/
UK /hɜːd/

Động từ

lùa, chăn dắt

to move a group of animals or people together

Ví dụ:
The shepherd herded the sheep into the pen.
Người chăn cừu lùa đàn cừu vào chuồng.
The teacher herded the children into the classroom.
Cô giáo lùa các em vào lớp học.