Nghĩa của từ "hen night" trong tiếng Việt
"hen night" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hen night
US /ˈhɛn ˌnaɪt/
UK /ˈhɛn ˌnaɪt/
Danh từ
tiệc chia tay đời độc thân (của phụ nữ), tiệc độc thân nữ
a party held for a woman who is about to get married, attended by her female friends
Ví dụ:
•
We're planning a surprise hen night for Sarah next month.
Chúng tôi đang lên kế hoạch một buổi tiệc chia tay đời độc thân bất ngờ cho Sarah vào tháng tới.
•
The bride-to-be had a fantastic hen night with all her closest friends.
Cô dâu tương lai đã có một buổi tiệc chia tay đời độc thân tuyệt vời với tất cả những người bạn thân nhất của mình.
Từ liên quan: