Nghĩa của từ hector trong tiếng Việt

hector trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hector

US /ˈhek.tɚ/
UK /ˈhek.tər/
"hector" picture

Động từ

hách dịch, bắt nạt, khủng bố

talk to (someone) in a bullying way

Ví dụ:
He would hector his employees about their performance.
Anh ta sẽ hách dịch nhân viên của mình về hiệu suất làm việc.
She refused to be hectored into submission.
Cô ấy từ chối bị hách dịch để khuất phục.

Danh từ

kẻ hách dịch, kẻ bắt nạt

a bullying person

Ví dụ:
He was known as a local hector, always trying to control others.
Anh ta được biết đến như một kẻ hách dịch địa phương, luôn cố gắng kiểm soát người khác.
Don't let that old hector push you around.
Đừng để kẻ hách dịch già đó đẩy bạn đi.