Nghĩa của từ harass trong tiếng Việt

harass trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

harass

US /həˈræs/
UK /ˈhær.əs/
"harass" picture

Động từ

quấy rối, làm phiền, quấy phá

to annoy or trouble someone repeatedly

Ví dụ:
Please stop harassing me with your constant calls.
Làm ơn đừng quấy rối tôi bằng những cuộc gọi liên tục của bạn nữa.
The children were harassing the cat by pulling its tail.
Những đứa trẻ đang quấy phá con mèo bằng cách kéo đuôi nó.