Nghĩa của từ browbeat trong tiếng Việt

browbeat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

browbeat

US /ˈbraʊ.biːt/
UK /ˈbraʊ.biːt/

Động từ

hăm dọa, áp bức, bắt nạt

to intimidate (someone) with stern or abusive words; to bully

Ví dụ:
The manager tried to browbeat his employees into working overtime without pay.
Người quản lý đã cố gắng hăm dọa nhân viên làm thêm giờ mà không trả lương.
Don't let them browbeat you into making a decision you're not comfortable with.
Đừng để họ hăm dọa bạn đưa ra quyết định mà bạn không thoải mái.
Từ liên quan: