Nghĩa của từ having trong tiếng Việt
having trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
having
Động từ
1.
2.
có
used with a past participle to form the perfect, pluperfect, and future perfect tenses, and the conditional mood.
Ví dụ:
•
I have finished
3.
có
experience; undergo.
Ví dụ:
•
I went to a few parties and had a good time
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: