Nghĩa của từ "have recourse to" trong tiếng Việt

"have recourse to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have recourse to

US /hæv ˈriːkɔːrs tuː/
UK /hæv ˈriːkɔːs tuː/

Thành ngữ

nhờ đến, cậy đến, dùng đến

to use something or someone as a source of help in a difficult situation

Ví dụ:
When all else failed, they had to have recourse to legal action.
Khi mọi thứ khác thất bại, họ phải nhờ đến hành động pháp lý.
She had no one else to have recourse to for help.
Cô ấy không có ai khác để nhờ cậy giúp đỡ.