Nghĩa của từ "Have my hands full" trong tiếng Việt

"Have my hands full" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Have my hands full

US /hæv maɪ hændz fʊl/
UK /hæv maɪ hændz fʊl/

Thành ngữ

bận rộn, có nhiều việc phải làm

to be very busy with many tasks or responsibilities

Ví dụ:
I can't help you right now, I have my hands full with this project.
Tôi không thể giúp bạn bây giờ, tôi đang rất bận với dự án này.
With three young children, she always has her hands full.
Với ba đứa con nhỏ, cô ấy luôn bận rộn.