Nghĩa của từ fullness trong tiếng Việt
fullness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fullness
US /ˈfʊl.nəs/
UK /ˈfʊl.nəs/
Danh từ
1.
sự tròn đầy, sự hoàn chỉnh, sự sung mãn
the state of being full or complete
Ví dụ:
•
The fullness of the moon was breathtaking.
Sự tròn đầy của mặt trăng thật ngoạn mục.
•
He experienced the fullness of joy.
Anh ấy đã trải nghiệm sự trọn vẹn của niềm vui.
2.
độ phồng, sự đậm đà
the quality of being ample or abundant
Ví dụ:
•
The dress had a beautiful fullness in the skirt.
Chiếc váy có độ phồng đẹp ở phần chân váy.
•
The wine had a rich fullness of flavor.
Rượu vang có hương vị đậm đà.