Nghĩa của từ "have a hunch" trong tiếng Việt

"have a hunch" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a hunch

US /hæv ə hʌntʃ/
UK /hæv ə hʌntʃ/

Thành ngữ

có linh cảm, có cảm giác

to have a feeling or a guess about something, often without any concrete evidence

Ví dụ:
I have a hunch that it's going to rain today.
Tôi có linh cảm hôm nay trời sẽ mưa.
She had a hunch that something was wrong.
Cô ấy có linh cảm rằng có điều gì đó không ổn.