Nghĩa của từ "have a baby" trong tiếng Việt

"have a baby" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a baby

US /hæv ə ˈbeɪbi/
UK /hæv ə ˈbeɪbi/
"have a baby" picture

Cụm từ

sinh em bé, có con

to give birth to a child

Ví dụ:
My sister is going to have a baby next month.
Chị tôi sẽ sinh em bé vào tháng tới.
They are so excited to have a baby and start a family.
Họ rất hào hứng khi có em bé và bắt đầu một gia đình.