Nghĩa của từ hatchling trong tiếng Việt
hatchling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hatchling
US /ˈhætʃ.lɪŋ/
UK /ˈhætʃ.lɪŋ/
Danh từ
con non, động vật mới nở
a young animal that has just hatched from an egg
Ví dụ:
•
The tiny turtle hatchling struggled to reach the ocean.
Con non rùa nhỏ bé đã cố gắng để đến được đại dương.
•
Bird hatchlings are very vulnerable to predators.
Chim non rất dễ bị tổn thương bởi những kẻ săn mồi.