Nghĩa của từ "hard left" trong tiếng Việt
"hard left" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hard left
US /hɑːrd left/
UK /hɑːd left/
Danh từ
phái cực tả, tả khuynh cực đoan
the most extreme left-wing members of a political party or movement
Ví dụ:
•
The hard left of the party disagreed with the new economic policy.
Phái cực tả của đảng không đồng ý với chính sách kinh tế mới.
•
He has always been associated with the hard left.
Anh ấy luôn gắn liền với phái cực tả.
Cụm từ
rẽ ngoặt sang trái
a sharp or sudden turn to the left while driving or moving
Ví dụ:
•
Take a hard left at the next intersection.
Rẽ ngoặt sang trái ở ngã tư tiếp theo.
•
The car made a hard left to avoid the obstacle.
Chiếc xe đã rẽ ngoặt sang trái để tránh chướng ngại vật.
Từ liên quan: