Nghĩa của từ handles trong tiếng Việt

handles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

handles

US /ˈhændəlz/
UK /ˈhændəlz/

Danh từ

tay cầm, cán

the part of an object by which it can be held, carried, or controlled

Ví dụ:
The door has a brass handle.
Cánh cửa có một cái tay nắm bằng đồng.
She gripped the bicycle handles tightly.
Cô ấy nắm chặt tay lái xe đạp.

Động từ

1.

xử lý, giải quyết

to manage a situation or problem

Ví dụ:
She handles stress very well.
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt.
The manager handles all customer complaints.
Người quản lý xử lý tất cả các khiếu nại của khách hàng.
2.

chạm vào, xử lý

to touch, feel, or move with the hands

Ví dụ:
Please don't handle the fragile items.
Vui lòng không chạm vào các vật dễ vỡ.
The machine is designed to handle heavy loads.
Máy được thiết kế để xử lý các tải trọng nặng.