Nghĩa của từ "door handle" trong tiếng Việt

"door handle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

door handle

US /ˈdɔːr ˌhæn.dəl/
UK /ˈdɔː ˌhæn.dəl/

Danh từ

tay nắm cửa, cần gạt cửa

a device used to open or close a door

Ví dụ:
The old wooden door handle was cold to the touch.
Tay nắm cửa gỗ cũ lạnh khi chạm vào.
He turned the door handle and pushed the door open.
Anh ta xoay tay nắm cửa và đẩy cửa mở ra.