Nghĩa của từ handled trong tiếng Việt
handled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
handled
US /ˈhændəld/
UK /ˈhændəld/
Tính từ
có tay cầm, được trang bị tay cầm
having a handle or handles
Ví dụ:
•
The old wooden chest was beautifully handled with brass fittings.
Chiếc rương gỗ cũ được trang bị tay cầm bằng đồng thau rất đẹp.
•
She preferred the mug with the larger, more comfortable handled design.
Cô ấy thích chiếc cốc có thiết kế tay cầm lớn hơn, thoải mái hơn.
Quá khứ phân từ
được xử lý, được giải quyết
managed or dealt with (a situation or problem)
Ví dụ:
•
The crisis was expertly handled by the team.
Cuộc khủng hoảng đã được đội ngũ xử lý một cách chuyên nghiệp.
•
All customer complaints are handled promptly and efficiently.
Tất cả các khiếu nại của khách hàng đều được xử lý kịp thời và hiệu quả.