Nghĩa của từ "shipping and handling fee" trong tiếng Việt

"shipping and handling fee" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shipping and handling fee

US /ˈʃɪp.ɪŋ ænd ˈhænd.lɪŋ fiː/
UK /ˈʃɪp.ɪŋ ænd ˈhænd.lɪŋ fiː/
"shipping and handling fee" picture

Danh từ

phí vận chuyển và xử lý

the cost of preparing, packing, and delivering an item to a customer

Ví dụ:
The total price includes a $10 shipping and handling fee.
Tổng giá đã bao gồm 10 đô la phí vận chuyển và xử lý.
Many online stores waive the shipping and handling fee for orders over $50.
Nhiều cửa hàng trực tuyến miễn phí vận chuyển và xử lý cho các đơn hàng trên 50 đô la.