Nghĩa của từ guarding trong tiếng Việt

guarding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

guarding

US /ˈɡɑːrdɪŋ/
UK /ˈɡɑːdɪŋ/

Động từ

1.

canh gác, bảo vệ

protecting someone or something from danger or harm

Ví dụ:
The dog was fiercely guarding its owner's property.
Con chó đang hung dữ canh gác tài sản của chủ.
Soldiers were guarding the entrance to the embassy.
Những người lính đang canh gác lối vào đại sứ quán.
2.

ngăn chặn, kiềm chế

preventing someone from having or doing something

Ví dụ:
The strict rules were guarding against any potential misuse of funds.
Các quy tắc nghiêm ngặt đang ngăn chặn mọi khả năng lạm dụng quỹ.
He was guarding his emotions, not wanting to show any weakness.
Anh ấy đang kiềm chế cảm xúc của mình, không muốn thể hiện bất kỳ điểm yếu nào.