Nghĩa của từ graphically trong tiếng Việt
graphically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
graphically
US /ˈɡræf.ɪ.kəl.i/
UK /ˈɡræf.ɪ.kəl.i/
Trạng từ
1.
một cách sống động, một cách rõ ràng
in a clear and vivid manner, especially with regard to unpleasant details
Ví dụ:
•
The movie depicted the violence graphically.
Bộ phim miêu tả bạo lực một cách sống động.
•
He described the accident graphically, making everyone uncomfortable.
Anh ấy mô tả vụ tai nạn một cách sống động, khiến mọi người khó chịu.
2.
bằng đồ thị, bằng biểu đồ
by means of graphs or diagrams
Ví dụ:
•
The data was presented graphically to show trends.
Dữ liệu được trình bày bằng đồ thị để thể hiện xu hướng.
•
The results of the survey were displayed graphically on a large screen.
Kết quả khảo sát được hiển thị bằng đồ thị trên màn hình lớn.