Nghĩa của từ grains trong tiếng Việt
grains trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grains
US /ɡreɪnz/
UK /ɡreɪnz/
Danh từ số nhiều
1.
ngũ cốc, hạt
the small, hard seeds of food plants such as wheat, rice, or corn
Ví dụ:
•
Whole grains are an important part of a healthy diet.
Ngũ cốc nguyên hạt là một phần quan trọng của chế độ ăn uống lành mạnh.
•
The farmer harvested several types of grains.
Người nông dân đã thu hoạch một số loại ngũ cốc.
2.
hạt, phân tử
small, hard particles of a substance
Ví dụ:
•
The sand was made up of tiny grains.
Cát được tạo thành từ những hạt nhỏ.
•
There were a few grains of sugar left in the bowl.
Còn lại vài hạt đường trong bát.