Nghĩa của từ graced trong tiếng Việt

graced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

graced

US /ɡreɪst/
UK /ɡreɪst/

Động từ

1.

làm vinh dự, làm đẹp

to honor or dignify (someone or something) by one's presence

Ví dụ:
The queen graced the event with her presence.
Nữ hoàng đã làm vinh dự sự kiện bằng sự hiện diện của mình.
We were graced by the presence of many distinguished guests.
Chúng tôi đã được vinh dự bởi sự hiện diện của nhiều khách quý.
2.

làm đẹp, trang trí

to add grace or beauty to (something)

Ví dụ:
The elegant curtains graced the windows of the old mansion.
Những tấm rèm thanh lịch đã làm đẹp cho cửa sổ của biệt thự cổ.
Her smile graced her face, making her even more beautiful.
Nụ cười của cô ấy đã làm đẹp khuôn mặt, khiến cô ấy càng thêm xinh đẹp.