Nghĩa của từ "glide through" trong tiếng Việt

"glide through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glide through

US /ɡlaɪd θruː/
UK /ɡlaɪd θruː/

Cụm động từ

lướt qua, vượt qua dễ dàng

to move easily and smoothly through something, often without difficulty or effort

Ví dụ:
The dancer seemed to glide through the air with effortless grace.
Vũ công dường như lướt qua không trung với vẻ duyên dáng nhẹ nhàng.
She managed to glide through her exams without much studying.
Cô ấy đã vượt qua các kỳ thi mà không cần học nhiều.