Nghĩa của từ "glass case" trong tiếng Việt
"glass case" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
glass case
US /ˈɡlæs keɪs/
UK /ˈɡlɑːs keɪs/
Danh từ
tủ kính, hộp kính
a cabinet or box with glass sides or a glass front, used for displaying or protecting objects
Ví dụ:
•
The museum displayed ancient artifacts in a large glass case.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ trong một tủ kính lớn.
•
She kept her valuable collection of dolls in a locked glass case.
Cô ấy giữ bộ sưu tập búp bê quý giá của mình trong một tủ kính có khóa.
Từ liên quan: