Nghĩa của từ "Get stuck" trong tiếng Việt

"Get stuck" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Get stuck

US /ɡɛt stʌk/
UK /ɡɛt stʌk/

Cụm động từ

1.

bị kẹt, mắc kẹt

to be unable to move forward or make progress

Ví dụ:
The car got stuck in the mud.
Chiếc xe bị kẹt trong bùn.
I always get stuck on the last question of the exam.
Tôi luôn bị mắc kẹt ở câu hỏi cuối cùng của bài kiểm tra.
2.

mắc kẹt, bị kẹt

to be unable to change a situation or way of thinking

Ví dụ:
He got stuck in a rut and couldn't find a new job.
Anh ấy bị mắc kẹt trong lối mòn và không thể tìm được việc làm mới.
Don't get stuck on old ideas; try to be open to new perspectives.
Đừng mắc kẹt trong những ý tưởng cũ; hãy cố gắng cởi mở với những quan điểm mới.