Nghĩa của từ "(stuck) in a rut" trong tiếng Việt
"(stuck) in a rut" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
(stuck) in a rut
US /stʌk ɪn ə rʌt/
UK /stʌk ɪn ə rʌt/
Thành ngữ
mắc kẹt trong lối mòn, trong một lối sống nhàm chán
stuck in a boring routine or way of life that is difficult to change
Ví dụ:
•
I feel like I'm stuck in a rut with my job; every day is the same.
Tôi cảm thấy mình đang mắc kẹt trong một lối mòn với công việc; ngày nào cũng như ngày nào.
•
After years of doing the same thing, they realized they were in a rut and decided to travel.
Sau nhiều năm làm cùng một việc, họ nhận ra mình đang mắc kẹt trong một lối mòn và quyết định đi du lịch.