Nghĩa của từ "get back at" trong tiếng Việt
"get back at" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
get back at
US /ɡɛt bæk æt/
UK /ɡɛt bæk æt/
Cụm động từ
trả đũa, báo thù
to take revenge on someone
Ví dụ:
•
He's trying to get back at his ex-girlfriend for breaking up with him.
Anh ấy đang cố gắng trả đũa bạn gái cũ vì đã chia tay anh ấy.
•
I'll find a way to get back at him for what he did.
Tôi sẽ tìm cách trả đũa anh ta vì những gì anh ta đã làm.