Nghĩa của từ generations trong tiếng Việt
generations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
generations
US /ˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃənz/
UK /ˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
thế hệ
all of the people born and living at about the same time
Ví dụ:
•
The traditions have been passed down through many generations.
Các truyền thống đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
•
Different generations often have different values.
Các thế hệ khác nhau thường có những giá trị khác nhau.
2.
thế hệ
a single step in a family's lineage
Ví dụ:
•
My grandparents were first-generation immigrants.
Ông bà tôi là những người nhập cư thế hệ đầu tiên.
•
This is the third generation of our family to live in this house.
Đây là thế hệ thứ ba của gia đình chúng tôi sống trong ngôi nhà này.
3.
thế hệ
a group of people of a similar age within a society or family
Ví dụ:
•
The younger generations are more tech-savvy.
Các thế hệ trẻ am hiểu công nghệ hơn.
•
The gap between the older and younger generations is widening.
Khoảng cách giữa các thế hệ già và trẻ đang ngày càng lớn.
Từ liên quan: