Nghĩa của từ "Generation Y" trong tiếng Việt

"Generation Y" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Generation Y

US /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ˈwaɪ/
UK /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən ˈwaɪ/
"Generation Y" picture

Danh từ

Thế hệ Y, thế hệ thiên niên kỷ

the group of people who were born between the early 1980s and the late 1990s; millennials

Ví dụ:
Generation Y is often characterized by its familiarity with digital technology.
Thế hệ Y thường được đặc trưng bởi sự quen thuộc với công nghệ kỹ thuật số.
Many members of Generation Y entered the workforce during a global recession.
Nhiều thành viên của Thế hệ Y đã gia nhập lực lượng lao động trong thời kỳ suy thoái toàn cầu.