Nghĩa của từ "Y chromosome" trong tiếng Việt

"Y chromosome" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Y chromosome

US /ˈwaɪ ˌkroʊ.mə.soʊm/
UK /ˈwaɪ ˌkrəʊ.mə.səʊm/
"Y chromosome" picture

Danh từ

nhiễm sắc thể Y

the sex chromosome that is present only in male cells and determines male characteristics in humans and many other animals

Ví dụ:
The Y chromosome is passed down from father to son.
Nhiễm sắc thể Y được truyền từ cha sang con trai.
Biological males typically have one X and one Y chromosome.
Nam giới về mặt sinh học thường có một nhiễm sắc thể X và một nhiễm sắc thể Y.