Nghĩa của từ generated trong tiếng Việt

generated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

generated

US /ˈdʒɛnəˌreɪtɪd/
UK /ˈdʒɛnəreɪtɪd/

Tính từ

được tạo ra, được sản xuất

produced or created

Ví dụ:
The report contained computer-generated images.
Báo cáo chứa các hình ảnh được máy tính tạo ra.
The system generated a lot of data.
Hệ thống đã tạo ra rất nhiều dữ liệu.

Quá khứ phân từ

được tạo ra, được sản xuất

past participle of 'generate'

Ví dụ:
The electricity is generated by solar panels.
Điện được tạo ra bởi các tấm pin mặt trời.
New ideas are often generated during brainstorming sessions.
Những ý tưởng mới thường được tạo ra trong các buổi động não.