Nghĩa của từ "gardening tool" trong tiếng Việt

"gardening tool" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gardening tool

US /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ tuːl/
UK /ˈɡɑː.dən.ɪŋ tuːl/
"gardening tool" picture

Danh từ

dụng cụ làm vườn

any of many tools made for gardens and gardening, such as a spade, fork, or trowel

Ví dụ:
A trowel is a small gardening tool used for digging small holes.
Xẻng nhỏ là một dụng cụ làm vườn nhỏ dùng để đào những cái hố nhỏ.
He kept every gardening tool neatly organized in the shed.
Anh ấy sắp xếp mọi dụng cụ làm vườn gọn gàng trong nhà kho.