Nghĩa của từ "garden gate" trong tiếng Việt

"garden gate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

garden gate

US /ˈɡɑːrdn ɡeɪt/
UK /ˈɡɑːdn ɡeɪt/

Danh từ

cổng vườn

a gate that provides access to a garden

Ví dụ:
The old wooden garden gate creaked open as she pushed it.
Cánh cổng vườn gỗ cũ kẽo kẹt mở ra khi cô đẩy nó.
A small path led from the house to the garden gate.
Một con đường nhỏ dẫn từ nhà ra cổng vườn.