Nghĩa của từ fustian trong tiếng Việt

fustian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fustian

US /ˈfʌs.tʃən/
UK /ˈfʌs.ti.ən/
"fustian" picture

Danh từ

1.

vải fustian, vải bông dày

a thick, durable twilled cloth with a short nap, usually made of cotton and resembling velvet or corduroy.

Ví dụ:
The tailor used a heavy fustian for the coat.
Thợ may đã sử dụng vải fustian dày để may áo khoác.
Her dress was made of a dark green fustian.
Chiếc váy của cô ấy được làm từ vải fustian màu xanh đậm.
Từ đồng nghĩa:
2.

lời hoa mỹ, lời lẽ khoa trương

pompous or pretentious speech or writing.

Ví dụ:
His speech was full of empty fustian and lacked substance.
Bài phát biểu của anh ta đầy những lời hoa mỹ rỗng tuếch và thiếu nội dung.
The critic dismissed the novel as mere fustian.
Nhà phê bình bác bỏ cuốn tiểu thuyết chỉ là những lời hoa mỹ.

Tính từ

1.

làm từ fustian

made of fustian (the cloth).

Ví dụ:
He wore a simple fustian tunic.
Anh ấy mặc một chiếc áo tunic fustian đơn giản.
The old curtains were of a thick, fustian material.
Những tấm rèm cũ được làm từ chất liệu fustian dày.
2.

hoa mỹ, khoa trương

pompous or pretentious (of speech or writing).

Ví dụ:
His fustian prose made the lecture unbearable.
Văn xuôi hoa mỹ của anh ta khiến bài giảng trở nên không thể chịu đựng được.
She found his arguments to be overly fustian and lacking in genuine emotion.
Cô ấy thấy những lập luận của anh ta quá hoa mỹ và thiếu cảm xúc chân thật.