Nghĩa của từ functioned trong tiếng Việt
functioned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
functioned
US /ˈfʌŋkʃənd/
UK /ˈfʌŋkʃənd/
Động từ
1.
hoạt động, vận hành
to work or operate in a particular way
Ví dụ:
•
The new system functioned perfectly after the update.
Hệ thống mới hoạt động hoàn hảo sau khi cập nhật.
•
His old car still functioned despite its age.
Chiếc xe cũ của anh ấy vẫn hoạt động mặc dù đã cũ.
2.
đóng vai trò, đảm nhiệm
to fulfill a purpose or role
Ví dụ:
•
The small room functioned as both a bedroom and an office.
Căn phòng nhỏ đóng vai trò vừa là phòng ngủ vừa là văn phòng.
•
He functioned as the team leader during the project.
Anh ấy đảm nhiệm vai trò trưởng nhóm trong suốt dự án.