Nghĩa của từ founded trong tiếng Việt
founded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
founded
Động từ
1.
được thành lập
establish or originate (an institution or organization), especially by providing an endowment.
Ví dụ:
•
the monastery was founded in 1665
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
được thành lập
Từ liên quan: