Nghĩa của từ founded trong tiếng Việt

founded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

founded

US /ˈfaʊndɪd/
UK /ˈfaʊndɪd/

Động từ

1.

thành lập, xây dựng

establish (an institution or organization) with a particular aim or purpose

Ví dụ:
The company was founded in 1990.
Công ty được thành lập vào năm 1990.
The city was founded by Roman settlers.
Thành phố được thành lập bởi những người định cư La Mã.
2.

dựa trên, xây dựng trên

base (something) on a particular principle, idea, or feeling

Ví dụ:
Their relationship was founded on trust.
Mối quan hệ của họ được xây dựng trên sự tin tưởng.
The argument was founded on false premises.
Lập luận được xây dựng trên những tiền đề sai lầm.