Nghĩa của từ "Found on" trong tiếng Việt
"Found on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Found on
US /ˈfaʊnd ɑn/
UK /ˈfaʊnd ɒn/
Cụm động từ
1.
tìm thấy trên, phát hiện trên
to discover or locate something or someone on a particular surface, place, or situation
Ví dụ:
•
The ancient artifact was found on the excavation site.
Hiện vật cổ xưa được tìm thấy tại địa điểm khai quật.
•
I found my keys on the kitchen counter.
Tôi tìm thấy chìa khóa trên quầy bếp.
2.
dựa trên, được thành lập trên
to be based on or established upon something
Ví dụ:
•
The theory is found on extensive research and data.
Lý thuyết này được xây dựng dựa trên nghiên cứu và dữ liệu sâu rộng.
•
Their relationship was found on mutual trust and respect.
Mối quan hệ của họ được xây dựng dựa trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.