Nghĩa của từ "Foul play" trong tiếng Việt

"Foul play" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Foul play

US /ˈfaʊl ˌpleɪ/
UK /ˈfaʊl ˌpleɪ/

Danh từ

1.

hành vi phạm tội, tội ác

criminal violence or activity, especially when resulting in death

Ví dụ:
Police suspect foul play in the disappearance of the millionaire.
Cảnh sát nghi ngờ có hành vi phạm tội trong vụ mất tích của triệu phú.
The coroner ruled out foul play in the death of the elderly woman.
Điều tra viên đã loại trừ khả năng có hành vi phạm tội trong cái chết của người phụ nữ lớn tuổi.
2.

lỗi, gian lận

unfair or dishonest behavior, especially in a game or competition

Ví dụ:
The referee called foul play after the player tripped his opponent.
Trọng tài đã thổi phạt lỗi sau khi cầu thủ ngáng chân đối thủ.
There was no evidence of foul play in the chess match, despite the accusations.
Không có bằng chứng về gian lận trong trận đấu cờ vua, bất chấp những lời buộc tội.