Nghĩa của từ fortunes trong tiếng Việt
fortunes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fortunes
US /ˈfɔːr.tʃənz/
UK /ˈfɔː.tʃuːnz/
Danh từ số nhiều
gia tài, của cải
large amounts of money or property
Ví dụ:
•
He inherited vast fortunes from his ancestors.
Anh ấy thừa kế những gia tài khổng lồ từ tổ tiên.
•
The company made its fortunes in the tech industry.
Công ty đã tạo ra gia tài của mình trong ngành công nghệ.