Nghĩa của từ fools trong tiếng Việt

fools trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fools

US /fuːlz/
UK /fuːlz/

Danh từ số nhiều

những kẻ ngốc, những người ngu ngốc

people who act unwisely or are easily tricked

Ví dụ:
Only fools would believe such an obvious lie.
Chỉ có những kẻ ngốc mới tin một lời nói dối rõ ràng như vậy.
He made fools of them all with his clever trick.
Anh ta đã biến tất cả họ thành những kẻ ngốc bằng mánh khóe thông minh của mình.

Động từ

lừa dối, đánh lừa

to trick or deceive someone

Ví dụ:
You can't fool me with that old trick.
Bạn không thể lừa dối tôi bằng mánh khóe cũ đó.
He tried to fool his parents into thinking he was studying.
Anh ta cố gắng lừa dối bố mẹ mình rằng anh ta đang học bài.