Nghĩa của từ floury trong tiếng Việt

floury trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

floury

US /ˈflaʊ.ɚ.i/
UK /ˈflaʊə.ri/
"floury" picture

Tính từ

1.

dính đầy bột, phủ bột

covered with flour

Ví dụ:
Her hands were floury from kneading the dough.
Tay cô ấy dính đầy bột vì nhào bột.
The baker's apron was completely floury.
Tạp dề của người thợ làm bánh hoàn toàn dính đầy bột.
2.

mịn như bột, bở

having the texture or consistency of flour; soft and powdery

Ví dụ:
The soil in this region is very floury.
Đất ở vùng này rất mịn như bột.
Some potatoes become floury when cooked.
Một số loại khoai tây trở nên bở khi nấu chín.