Nghĩa của từ floured trong tiếng Việt

floured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

floured

US /ˈflaʊərd/
UK /ˈflaʊəd/

Tính từ

có bột, phủ bột

covered or dusted with flour

Ví dụ:
The chef prepared the fish by dipping it in egg and then coating it with floured breadcrumbs.
Đầu bếp chuẩn bị cá bằng cách nhúng vào trứng rồi phủ một lớp vụn bánh mì có bột.
The baker dusted the counter with a thin layer of floured sugar.
Người thợ làm bánh rắc một lớp đường có bột mỏng lên quầy.