Nghĩa của từ "Flat iron" trong tiếng Việt

"Flat iron" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Flat iron

US /ˈflæt ˌaɪərn/
UK /ˈflæt ˌaɪən/

Danh từ

1.

máy duỗi tóc, máy là tóc

an electric tool with two heated plates that is used to straighten or curl hair

Ví dụ:
She used a flat iron to get her hair perfectly straight.
Cô ấy dùng máy duỗi tóc để làm tóc thẳng mượt.
My old flat iron broke, so I need to buy a new one.
Máy duỗi tóc cũ của tôi bị hỏng, nên tôi cần mua một cái mới.
2.

bít tết flat iron

a cut of beef from the shoulder, typically tender and flavorful

Ví dụ:
We grilled a delicious flat iron steak for dinner.
Chúng tôi đã nướng một miếng bít tết flat iron ngon tuyệt cho bữa tối.
The butcher recommended the flat iron for its tenderness.
Người bán thịt đã giới thiệu miếng flat iron vì độ mềm của nó.