Nghĩa của từ "first step" trong tiếng Việt
"first step" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
first step
US /fɜːrst step/
UK /fɜːst step/
Danh từ
bước đầu tiên
the initial action or stage in a process or sequence of events
Ví dụ:
•
Admitting you have a problem is the first step toward recovery.
Thừa nhận mình có vấn đề là bước đầu tiên để hồi phục.
•
The first step of the project is to gather all necessary data.
Bước đầu tiên của dự án là thu thập tất cả dữ liệu cần thiết.