Nghĩa của từ "financial leverage" trong tiếng Việt

"financial leverage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

financial leverage

US /fəˈnænʃəl ˈlɛvərɪdʒ/
UK /fəˈnænʃəl ˈliːvərɪdʒ/

Danh từ

đòn bẩy tài chính

the use of borrowed capital for an investment, expecting the profits made to be greater than the interest payable

Ví dụ:
The company increased its financial leverage to fund expansion.
Công ty đã tăng đòn bẩy tài chính để tài trợ cho việc mở rộng.
High financial leverage can amplify both gains and losses.
Đòn bẩy tài chính cao có thể khuếch đại cả lợi nhuận và thua lỗ.