Nghĩa của từ "field study" trong tiếng Việt

"field study" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

field study

US /ˈfiːld ˌstʌd.i/
UK /ˈfiːld ˌstʌd.i/

Danh từ

nghiên cứu thực địa, khảo sát thực địa

research or observation conducted in the natural environment or real-world setting, rather than in a laboratory or office

Ví dụ:
The anthropology students conducted a field study on tribal customs.
Các sinh viên nhân chủng học đã thực hiện một nghiên cứu thực địa về phong tục bộ lạc.
Our biology class is going on a field study to the local forest next week.
Lớp sinh học của chúng tôi sẽ đi nghiên cứu thực địa tại khu rừng địa phương vào tuần tới.